富山市森の岩瀬スポーツ公園で今夏、
団体利用したベトナム人によるごみの大量放置
管理事務所がベトナム人の利用受け付けを3カ月間停止
記事
https://news.yahoo.co.jp/pickup/6345349
This summer at the Iwase Sports Park in Toyama City,
A large amount of garbage left by group Vietnamese
Administration office stops accepting use by Vietnamese for 3 months
Mùa hè này tại Công viên thể thao Iwase ở thành phố Toyama,
Một lượng lớn rác do nhóm người Việt để lại
Văn phòng hành chính ngừng chấp nhận sử dụng bởi người Việt Nam trong 3 tháng
国籍による使用制限は「やり過ぎ」との指摘
やりすぎと言い放つメディアやその一部
Pointed out that restrictions on use due to nationality are “too much”
Media and parts of it that are said to have gone too far
Chỉ ra rằng những hạn chế trong việc sử dụng do quốc tịch là quá nhiều
Phương tiện truyền thông và các phần của nó được cho là đã đi quá xa
まず、公園は、国の税金、地方税金や町内会やその周辺に住む人の手によって
管理、維持されている。
幾年その公園が、維持さえるべき構造物か!
社会インフラのそのほとんど
30年償還の想定と言われている。
First, Japanese parks
National taxes,
Local tax
Neighborhood association
By the hands of the people living in the vicinity
Managed and maintained.
How many years is the park a structure that should be maintained?
Most of social infrastructure
It is said to be redeemed for 30 years.
Đầu tiên, công viên Nhật Bản
Thuế quốc gia,
Thuế địa phương
Hiệp hội khu phố
Do bàn tay của những người sống ở vùng lân cận
Quản lý và duy trì.
Công viên cần duy trì bao nhiêu năm?
Hầu hết các cơ sở hạ tầng xã hội
Nó được cho là được chuộc trong 30 năm.
日本に生を受け30年間、
秩序教育と親やその他の人が
税金納付を維持して
人間的にも、精神的にも苦悩して
ようやく
獲得、利用できる高度な社会インフラだ。
勝手な利用するなら、国へ帰れ。
30 years after being born in Japan
Orderly education and parents and other people
Maintain tax payments
Suffering both humanly and mentally
at last
Advanced social infrastructure that can be acquired and used.
If you use it without permission, return to the country.
30 năm sau khi được sinh ra ở Nhật Bản
Trật tự giáo dục và các bậc cha mẹ và những người khác
Duy trì nộp thuế
Đau khổ cả về con người và tinh thần
Cuối cùng
Cơ sở hạ tầng xã hội tiên tiến có thể được mua và sử dụng.
Nếu bạn sử dụng ích kỷ, trở về nước.
他人の努力で生きた引きこもりメディアやその人たち。
参加していない事を、自負している人だろう。
それを考えれば、マスゴミや地方から流入する利用者は、明確な社会秩序をもって
接すべきでしょ。
Withdrawal media and people who lived with the efforts of others.
You may be proud of not participating.
Considering that, users who flow in from mass garbage and rural areas,
We should act with a clear social order.
Rút phương tiện truyền thông và những người sống với những nỗ lực của người khác.
Bạn có thể tự hào về việc không tham gia.
Xem xét rằng, người dùng chảy vào từ rác thải hàng loạt và khu vực nông thôn,
Chúng ta nên hành động với một trật tự xã hội rõ ràng.
基本的な思考が、欠如しているんだよ。
公園の草刈は、誰がしていると思う。
公園の柵や遊具誰が点検し、整備していると思う。
勘違いするな!
勝手に使えるのは、自分の部屋の中ぐらい。
公共施設を、利用するなら利用する知見と知識と
そこに住む住民に聞いてみる事だ。
Basic thinking is lacking.
I think who is mowing the park.
I think who checks and maintains the fences and playground equipment in the park.
Don’t get me wrong!
You can only use it in your room.
Knowledge and knowledge to use public facilities
Ask the residents who live there
Suy nghĩ cơ bản là thiếu.
Tôi nghĩ ai đang cắt cỏ công viên.
Tôi nghĩ ai kiểm tra và bảo trì hàng rào và thiết bị sân chơi trong công viên.
Đừng hiểu lầm tôi!
Bạn chỉ có thể sử dụng nó trong phòng của bạn.
Kiến thức và kiến thức để sử dụng các cơ sở công cộng
Hỏi cư dân sống ở đó
メディアがその外国人に、説明できない、
自制できないという事は、
社会保障、税金、インフラの意味や構造すら理解していない
日本の小学知識以下だと
自ら認めているようなものです。
恥ずかしいメディアですね
The media cannot explain to the foreigner,
The fact that self-control is not possible
I don’t even understand the meaning and structure of social security, taxes and infrastructure
Less than Japanese elementary school knowledge
It ’s like admitting yourself.
It ’s an embarrassing media.
Các phương tiện truyền thông không thể giải thích cho người nước ngoài,
Thực tế là không thể tự kiểm soát
Tôi thậm chí không hiểu ý nghĩa và cấu trúc của an sinh xã hội, thuế và cơ sở hạ tầng
Ít hơn kiến thức tiểu học Nhật Bản
Nó giống như thừa nhận chính mình.
Nó là một phương tiện truyền thông đáng xấu hổ.