「ライダイハン」タグアーカイブ

ベトナム戦争時の「ライダイハン」調査求める 

ベトナム戦争に参戦した韓国軍兵士が現地女性を暴行して生まれた「ライダイハン」と呼ばれる子どもたちが11日、
文在寅(ムン・ジェイン)大統領に対し、性暴力があったと認め、国連機関の調査に協力するよう求めた。

これは、史実ともにあるが、韓国は、すでに閉鎖した話。
これは、恐ろしい話。

記事
https://headlines.yahoo.co.jp/hl?a=20190612-00010014-houdoukvq-kr
article

Children called “Laidaihan” were born on the 11th, when Korean soldiers who entered the Vietnam War beat local women.
He admitted to President Moon Jae-in as having sexual violence and asked him to cooperate in the investigation of UN agencies.

This is a historical fact, but Korea has already closed.
This is a horrible story.

베트남 전쟁에 참전 한 한국군 병사가 현지 여성을 폭행하고 태어난 ‘라이 따이한’라는 아이들이 11 일,
문재인 (문재인) 대통령에게 성폭력이 있었다고 인정 유엔 기관의 조사에 협조 할 것을 촉구했다.

이것은 사실 모두 있지만 한국은 이미 폐쇄 한 이야기.
이것은 무서운 이야기.

Trẻ em được gọi là Laidaihan, được sinh ra vào ngày 11, khi những người lính Triều Tiên tham gia Chiến tranh Việt Nam đánh bại phụ nữ địa phương.
Anh ta thừa nhận với Tổng thống Moon Jae-in là có bạo lực tình dục và yêu cầu anh ta hợp tác trong cuộc điều tra của các cơ quan Liên Hợp Quốc.

Đây là một thực tế lịch sử, nhưng Hàn Quốc đã đóng cửa.
Đây là một câu chuyện khủng khiếp.

Justice for Lai Dai Han

South Korea, Lai Dai Han

韓国軍が行った記録にも残っているが、それを韓国が閉鎖した事実
フォンニィ・フォンニャットの虐殺
韓国海兵隊第2海兵師団
婦女子を集めると至近距離から銃殺、刺殺し火を付け立ち去った。
事件後に生き残った村人たちは犠牲者の遺体を国道1号線に並べて抗議の意思を示した。

ハミの虐殺
1968年2月12日、韓国海兵隊第2海兵旅団ハミ村で女・老人・子供・135人を虐殺した

It remains in the record that Korean army went, but the fact that Korea closed it
The slaughter of Fonni Phong Nhat
Korean Marine Corps Second Marine Division
When the girls and girls were gathered, they shot off from a close distance, slayed and burned away.
Villagers who survived the incident arranged the victims’ bodies on National Route 1 to show their intention to protest.

Korean soldiers often raped and killed women in a brutal way, and according to villagers in Anrin County, the Korean army was particularly terrifying for women

한국병은 잔인한 방식으로 여성을 강간하고 살해하는 경우가 많고, 안 린군의 마을에 따르면 한국군은 특히 여성에게 공포의 대상이었다

Những người lính Triều Tiên thường hãm hiếp và giết phụ nữ một cách tàn bạo, và theo dân làng ở huyện Anrin, quân đội Hàn Quốc đặc biệt đáng sợ đối với phụ nữ

Hami’s slaughter
On February 12, 1968, the Korean Marine Corps 2nd Marine Brigade Hami village slaughtered 135 women, old people, children

한국군이 한 기록도 남아 있지만, 그것을 한국이 폐쇄 한 사실
퐁니 · 퐁넛 마을 학살 사건
한국 해병대 제 2 해병대
부녀자를 모으면 가까운 거리에서 총살, 살해 불을 가버 렸다.
사건 이후에 살아남은 주민들은 희생자의 시신을 국도 1 호선에 나란히 항의의 뜻을 밝혔다.

하미 마을 학살 사건
1968 년 2 월 12 일 한국 해병대 제 2 해병 여단 하미 마을에서 여성 · 노인 · 어린이 · 135 명을 학살 한

Nó vẫn còn trong hồ sơ mà quân đội Hàn Quốc đã đi, nhưng thực tế là Hàn Quốc đã đóng nó
Sự tàn sát của Fonni Phong Nhật
Sư đoàn thủy quân lục chiến thứ hai Hàn Quốc
Khi các cô gái và cô gái được tập hợp, họ bắn ra từ khoảng cách gần, bị giết và đốt cháy.
Dân làng sống sót sau vụ việc đã sắp xếp thi thể các nạn nhân trên Quốc lộ 1 để thể hiện ý định phản kháng.

Sự tàn sát của Hami
Ngày 12/2/1968, Lữ đoàn 2 Thủy quân lục chiến Hàn Quốc làng Hami tàn sát 135 phụ nữ, người già, trẻ em

アメリカ海兵隊員4名、南ベトナム兵26名からなる部隊が現場に到着した
アメリカ・ベトナム兵は生存者へ手当を施し、病院へ搬送した
A unit consisting of 4 US Marines and 26 Southern Vietnamese soldiers arrived at the scene
US-Vietnam soldiers treated survivors and transported to hospital
미국 해병 4 명, 남 베트남 병사 26 명으로 구성된 부대가 현장에 도착했다
미국 · 베트남 병은 생존자에게 수당을 실시, 병원으로 후송했다
Một đơn vị gồm 4 lính thủy đánh bộ Mỹ và 26 lính miền Nam Việt Nam đã tới hiện trường
Lính Mỹ-Việt điều trị cho những người sống sót và được chuyển đến bệnh viện

大韓民国国防部は
「韓国軍が組織的に民間人虐殺を行うことは不可能」
「ベトナム女性への性的搾取はない」
「歴史が虐殺と誇張しているに過ぎない」
と、ベトナム戦争当時の韓国軍によるベトナム人虐殺・女性凌辱を否定した

Republic of Korea Ministry of Defense
“It is impossible for the Korean army to systematically carry out civilian killings.”
“There is no sexual exploitation of Vietnamese women”
“The history is merely exaggerating the slaughter.”
And denied the Vietnamese slaughter and female bribes by the Korean army during the Vietnam War

대한민국 국방부는
“한국군이 조직적으로 민간인 학살을 실시하는 것은 불가능”
“베트남 여성에 대한 성적 착취는 없다”
“역사가 학살과 과장하고있는 것에 지나지 않는다”
는 베트남 전쟁 당시 한국군에 의한 베트남 학살 여성 능욕을 부정했다

Bộ quốc phòng Hàn Quốc
“Không thể để quân đội Hàn Quốc thực hiện một cách có hệ thống các vụ giết người dân sự.”
“Không có sự bóc lột tình dục của phụ nữ Việt Nam”
“Lịch sử chỉ đơn thuần là phóng đại cuộc tàn sát.”
Và phủ nhận việc tàn sát Việt Nam và hối lộ nữ của quân đội Hàn Quốc trong Chiến tranh Việt Nam

https://ja.wikipedia.org/wiki/%E3%83%95%E3%82%A9%E3%83%B3%E3%83%8B%E3%82%A3%E3%83%BB%E3%83%95%E3%82%A9%E3%83%B3%E3%83%8B%E3%83%A3%E3%83%83%E3%83%88%E3%81%AE%E8%99%90%E6%AE%BA

アグネスチャンは、「日本の歴史教育は嘘! 中国や韓国の教科書が本当の歴史」
と日本人を正すと言っている。

Agnes, “Japanese history education is a lie! Chinese and Korean textbooks have a real history”
Says to correct the Japanese.
Most unreliable.

아그네스 씨는 “일본의 역사 교육은 거짓말! 중국과 한국의 교과서가 진짜 역사”
과 일본인을 바로 잡기라고한다.
가장 신뢰할 수 없다.

South Korea’s Vietnamese Comfort Women

This person is most convinced